lí nhí

Học thuật
Thân thiện
lí nhí

Chữ trong sách giáo khoa này viết lí nhí quá.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Rất nhỏ, rất : Dùng để mô tả kích thước, hình dáng hoặc đặc điểm đó quá nhỏ, khó nhìn thấy hoặc khó phân biệt.
    • Rất nhỏ, rất khẽ (về âm thanh, giọng nói): Dùng để mô tả giọng nói hoặc âm thanh phát ra rất nhỏ, rất yếu ớt, nghe không .
  2. Động từ (thường dùng với "nói"):

    • Nói rất nhỏ, nói rất khẽ: Chỉ hành động nói chuyện với âm lượng cực kỳ nhỏ bé, thường do ngại ngùng, sợ hãi hoặc không muốn người khác nghe thấy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Chữ viết của em còn non nớt, nắn nót từng chữ lí nhí. (Chữ viết của em còn non nớt, nắn nót từng chữ rất nhỏ.)
    • Đứa trẻ bị mắng chỉ dám trả lời bằng giọng lí nhí. (Đứa trẻ bị mắng chỉ dám trả lời bằng giọng nói rất nhỏ.)
  • Động từ:

    • rụt rè, chỉ dám lí nhí vài câu khi được hỏi. ( rụt rè, chỉ dám nói khẽ vài câu khi được hỏi.)
    • Hai đứa trẻ thì thầm lí nhí với nhaugóc lớp. (Hai đứa trẻ thì thầm nói nhỏ với nhaugóc lớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chữ lí nhí": Cụm từ cố định dùng để chỉ nét chữ viết tay quá nhỏ, cẩu thả hoặc non nớt, khiến người đọc khó nhận ra.

    • Bài kiểm tra với hàng chữ lí nhí khiến thầy giáo rất khó chấm. (Bài kiểm tra với hàng chữ viết quá nhỏ khiến thầy giáo rất khó chấm.)
  • "Nói lí nhí": Cụm từ cố định mô tả cách nói chuyện thiếu tự tin, rụt rè, hoặc cố tình giấu giếm điều đó.

    • Cậu ấy xin lỗi bằng một giọng nói lí nhí trong cổ họng. (Cậu ấy xin lỗi bằng một giọng nói rất nhỏ trong cổ họng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lí nhí thường được dùng như một từ láy hoàn chỉnh, ít có biến thể hình thái. thuộc nhóm từ láy mô phỏng trạng thái.
  • : Một từ láy gần nghĩa, cũng chỉ sự nhỏ bé, nhưng thường thiên về mô tả sự lắt nhắt, lỉnh kỉnh của nhiều vật thể nhỏ hơn về âm thanh.
    • Mấy hạt đậu dưới sàn. (Mấy hạt đậu lắt nhắt dưới sàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhỏ xíu: Rất nhỏ (thiên về kích thước).
  • Thì thầm: Nói rất nhỏ (thường chủ ý, mang sắc thái trung tính hoặc thân mật hơn "lí nhí").
  • Lầm bầm: Nói nhỏ trong miệng một cách khó chịu, bất mãn (mang sắc thái tiêu cực hơn "lí nhí").
Từ trái nghĩa
  • To tướng: Rất to, lớn (về kích thước).
  • Vang dội: Rất to, vang xa (về âm thanh).
  • Oang oang: Nói to, rõ ràng thường thiếu tế nhị.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Chữ như con giun / Chữ viết như bới: Các thành ngữ đồng nghĩa với "chữ lí nhí", chỉ chữ viết xấu, nguệch ngoạc, khó đọc.
  • Nói như thét / Nói như hét: Các cụm từ trái nghĩa với "nói lí nhí", chỉ cách nói chuyện quá to tiếng.
lí nhí

Chữ trong sách giáo khoa này viết lí nhí quá.

  1. Nhỏ bé quá: Chữ lí nhí; Nói lí nhí.

Từ chứa "lí nhí"